Mỗi trọng tải xe, mỗi chất lượng xe, mỗi quãng đường vận chuyển đều sẽ có một mức giá khác nhau, nhằm tạo sự thuận tiện cho bạn trong việc lựa chọn phương án thuê xe tải nhanh chóng và tiết kiệm nhất, Taxi tải Thành Hưng trân trọng gửi đến Bảng giá cho thuê xe tải đủ mọi trọng tải để bạn tiện tham khảo.
| Loại xe | Kích thước xe | 10km đầu | 11 – 50km | 51 – 100km | > 100km | Thời gian chờ | Lưu đêm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.2 tấn | 3m × 1.6m × 1.6m | 450.000 đ | 20.000 đ | 11.000 đ | 9.000 đ | 100.000 đ/giờ | 200.000 đ |
| 1.4 tấn | 3.4m × 1.65m × 1.6m | 480.000 đ | 25.000 đ | 12.000 đ | 10.000 đ | 100.000 đ/giờ | 200.000 đ |
| 2.3 tấn | 3.5m × 1.7m × 1.7m | 520.000 đ | 30.000 đ | 13.000 đ | 11.000 đ | 100.000 đ/giờ | 200.000 đ |
| 1.9 tấn | 4.38m × 1.85m × 1.8m | 550.000 đ | 35.000 đ | 14.000 đ | 12.000 đ | 150.000 đ/giờ | 300.000 đ |
| 2.5 tấn | 4.5m × 2m × 2m | 600.000 đ | 40.000 đ | 15.000 đ | 13.000 đ | 150.000 đ/giờ | 300.000 đ |
| 2 tấn | 6.2m × 2m × 2m | 800.000 đ | 50.000 đ | 25.000 đ | 20.000 đ | 200.000 đ/giờ | 500.000 đ |
| Loại xe | Phí bốc xếp 2 đầu |
|---|---|
| Xe Transit 800kg | 400.000đ |
| Xe tải 1.4 tấn | 800.000đ |
| Xe tải 1.9 tấn | 1.200.000đ |
| Xe tải 2.5 tấn | 1.400.000đ |
| Xe tải 2 tấn | 2.000.000đ |
Bảng giá mang tính tham khảo, chưa gồm vật tư đóng gói đặc biệt, trung chuyển hẻm nhỏ/lầu cao. Vui lòng gọi 1800.0077 để được khảo sát và báo giá chuyển nhà trọn gói chính xác, miễn phí.
Copyright © Design by Taxi Tải Thành Hưng Sài Gòn
